Từ: 大有人在 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大有人在:
Nghĩa của 大有人在 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyǒurénzài] có khối người; có lắm người。形容某一类人或持某种观点的人为数甚多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 大有人在 Tìm thêm nội dung cho: 大有人在
