Cao su chống va đập cửa

Từ: 宰牲节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宰牲节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宰牲节 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZǎishēngJié] lễ hiến sinh (ngày lễ quan trọng của đạo Ít-xlam, ngày 10 tháng 12, những tín đồ đạo Ít-xlam giết trâu bò, dê, lạc đà... để làm vật tế.)。伊斯兰教重要节日之一,在伊斯兰教历12月10日。这一天,伊斯兰教徒要宰牛、羊、骆驼等献礼。 也叫古尔邦节或牺牲节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

tẻ:lẻ tẻ
tể:tể tướng
tỉa:nhổ tỉa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲

chũa:gãy làm ba chũa
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
宰牲节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宰牲节 Tìm thêm nội dung cho: 宰牲节