Chữ 抵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抵, chiết tự chữ CHỈ, DỀ, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵:

抵 để, chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抵

抵

Chiết tự chữ 抵

Chiết tự chữ chỉ, dề, để bao gồm chữ 手 氐 hoặc 扌 氐 hoặc 才 氐 hoặc 手 氏 丶 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 抵 cấu thành từ 2 chữ: 手, 氐
  • 手 thủ
  • 氐 đê, để
  • 2. 抵 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 氐
  • 扌 thủ
  • 氐 đê, để
  • 3. 抵 cấu thành từ 2 chữ: 才, 氐
  • 才 tài
  • 氐 đê, để
  • 4. 抵 cấu thành từ 3 chữ: 手, 氏, 丶
  • 手 thủ
  • 氏 chi, thị
  • 丶 chủ
  • để, chỉ [để, chỉ]

    U+62B5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, ma1, mo4;
    Việt bính: dai2
    1. [大抵] đại để 2. [抵抗] đề kháng;

    抵 để, chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 抵

    (Động) Chắn, chặn.
    ◎Như: dụng căn côn tử bả môn để trụ 用
    根棍子把門抵住 lấy gậy chắn cửa lại.

    (Động)
    Mạo phạm, xúc phạm.
    ◎Như: để xúc 抵觸 chọc chạm đến.

    (Động)
    Chống cự.
    ◎Như: để kháng 抵抗 chống cự lại, để chế 抵制 tẩy chay.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tha tuy hữu Trương Phi, Triệu Vân chi dũng, ngã bổn châu thượng na Hình Đạo Vinh, lực địch vạn nhân, khả dĩ để đối 他雖有張飛, 趙雲之勇, 我本州上那邢道榮, 力敵萬人, 可以抵對 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Hắn (chỉ Lưu Bị) tuy có Trương Phi, Triệu Vân hùng dũng, châu ta cũng có thượng tướng Hình Đạo Vinh, sức địch muôn người, có thể chống cự nổi.

    (Động)
    Đáng, ngang bằng.
    ◎Như: để tội 抵罪 đáng tội, để áp 抵押 ngang giá.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia thư để vạn kim 家書抵萬金 (Xuân vọng 春望) Thư nhà đáng muôn vàng.

    (Động)
    Đến.
    ◎Như: hành để mỗ xứ 行抵某處 đi đến xứ mỗ.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Khán bãi long chu để mộ quy 看罷龍舟抵暮歸 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Xem đua thuyền rồng xong, mãi đến tối mới về.

    (Động)
    Quẳng, ném.
    ◎Như: để địa 抵地 quẳng xuống đất.

    (Phó)
    Đại khái.
    ◎Như: đại để như thử 大抵如此 đại khái như vậy.Một âm là chỉ.

    (Động)
    Vỗ, đập nhẹ.
    ◎Như: chỉ chưởng nhi đàm 抵掌而談 vỗ tay mà bàn.

    dề, như "dề môi bĩu mỏ (có ý chê)" (gdhn)
    để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (gdhn)

    Nghĩa của 抵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觝)
    [dǐ]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỂ
    1. chống; chống đỡ。支撑。
    抵住门别让风刮开。
    chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
    他用手抵着下巴颏儿。
    nó chống tay lên cằm.
    2. chống lại; ngăn chặn; ngăn lại。抵挡;抵抗。
    3. đền; đền bù; bồi thường。抵偿。
    抵命
    đền mạng
    4. thế chấp。抵押。
    用房屋做抵
    dùng căn nhà để thế chấp
    5. triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng; trung hoà。抵消。
    收支相抵
    thu bù chi
    6. ngang; bằng; ngang nhau; thay thế。相当;能代替。
    一个抵两个
    một cái bằng hai cái
    7. đến; đến nơi; tới。抵达;到。
    平安抵京
    đến Bắc Kinh bình yên.
    Từ ghép:
    抵补 ; 抵偿 ; 抵充 ; 抵触 ; 抵达 ; 抵挡 ; 抵当 ; 抵还 ; 抵换 ; 抵近攻击 ; 抵抗 ; 抵赖 ; 抵命 ; 抵事 ; 抵死 ; 抵牾 ; 抵消 ; 抵押 ; 抵押品 ; 抵御 ; 抵债 ; 抵账 ; 抵制 ; 抵足而眠 ; 抵足谈心 ; 抵罪

    Chữ gần giống với 抵:

    㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抵

    搕, 摍, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抵 Tự hình chữ 抵 Tự hình chữ 抵 Tự hình chữ 抵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

    dề抵:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
    để抵:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
    抵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抵 Tìm thêm nội dung cho: 抵