Cao su chống va đập cửa

Chữ 烽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烽, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烽:

烽 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烽

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 火 夆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烽 cấu thành từ 2 chữ: 火, 夆
  • hoả, hỏa
  • phùng
  • phong [phong]

    U+70FD, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 烽

    (Động) Đốt lửa làm hiệu.
    § Đời xưa đóng đồn, hễ thấy giặc đến thì đốt lửa làm hiệu gọi là phong.
    ◇Đỗ Phủ
    : Phong hỏa liên tam nguyệt (Xuân vọng ) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
    phong, như "phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 烽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHONG
    khói lửa; đốt lửa; chiến tranh。烽火。
    烽燧
    khói lửa (báo động)
    Từ ghép:
    烽火 ; 烽燧 ; 烽烟

    Chữ gần giống với 烽:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 烽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烽 Tự hình chữ 烽 Tự hình chữ 烽 Tự hình chữ 烽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烽

    phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
    烽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烽 Tìm thêm nội dung cho: 烽