Chữ 財 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 財, chiết tự chữ TÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 財:

財 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 財

Chiết tự chữ tài bao gồm chữ 貝 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

財 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 才
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tài
  • tài [tài]

    U+8CA1, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cai2;
    Việt bính: coi4
    1. [家財] gia tài 2. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;

    tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 財

    (Danh) Tiền, của (chỉ chung các thứ như tiền nong, đồ đạc, nhà cửa, ruộng đất, v.v.).
    ◎Như: tài sản
    của cải, sinh tài hàng hóa, đồ đạc nhà buôn, nhân vị tài tử, điểu vị thực vong , người chết vì tiền của, chim chết vì miếng ăn.

    (Danh)
    Tài năng.
    § Thông tài .

    (Động)
    Liệu, đoán.
    § Thông tài .
    ◇Sử Kí : Sở tứ kim, trần chi lang vũ hạ, quân lại quá, triếp lệnh tài thủ vi dụng, kim vô nhập gia giả , , , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Bao nhiêu vàng của vua ban cho, (Đậu) Anh bày ngoài hành lang, dưới mái cửa, tướng sĩ đi qua, liền bảo họ cứ liệu lấy mà dùng, vàng không vào nhà.

    (Phó)
    Vừa mới, vừa chỉ.
    § Thông tài .
    tài, như "tài sản" (vhn)

    Chữ gần giống với 財:

    , , , 𧴪, 𧴯, 𧴱,

    Dị thể chữ 財

    , ,

    Chữ gần giống 財

    , , , 賿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 財 Tự hình chữ 財 Tự hình chữ 財 Tự hình chữ 財

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 財

    tài:tài sản
    財 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 財 Tìm thêm nội dung cho: 財