Từ: 宽展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽展 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānzhǎn]
1. thanh thản; thư thái; thư thản。 (心里)舒畅。
听他们一说,心里宽展多了。
nghe họ nói, trong lòng thanh thản hơn nhiều.

2. rộng rãi; rộng lớn。 (地方)宽阔。
宽展的广场。
quảng trường rộng lớn.
3. giàu có; dư dả; sung túc。宽裕。
手头不宽展。
trong tay không có tiền.
日子过得相当宽展。
những ngày tháng qua tương
̣đối
sung túc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
宽展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽展 Tìm thêm nội dung cho: 宽展