Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宽展 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuānzhǎn] 方
1. thanh thản; thư thái; thư thản。 (心里)舒畅。
听他们一说,心里宽展多了。
nghe họ nói, trong lòng thanh thản hơn nhiều.
方
2. rộng rãi; rộng lớn。 (地方)宽阔。
宽展的广场。
quảng trường rộng lớn.
3. giàu có; dư dả; sung túc。宽裕。
手头不宽展。
trong tay không có tiền.
日子过得相当宽展。
những ngày tháng qua tương
̣đối
sung túc.
1. thanh thản; thư thái; thư thản。 (心里)舒畅。
听他们一说,心里宽展多了。
nghe họ nói, trong lòng thanh thản hơn nhiều.
方
2. rộng rãi; rộng lớn。 (地方)宽阔。
宽展的广场。
quảng trường rộng lớn.
3. giàu có; dư dả; sung túc。宽裕。
手头不宽展。
trong tay không có tiền.
日子过得相当宽展。
những ngày tháng qua tương
̣đối
sung túc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |

Tìm hình ảnh cho: 宽展 Tìm thêm nội dung cho: 宽展
