Chữ 轀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轀, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轀:

轀

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轀

轀

Chiết tự chữ 轀

轀 cấu thành từ 2 chữ: 車, 昷
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 昷
  • []

    U+8F40, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辒;
    Pinyin: wen1;
    Việt bính: wan1;

    轀

    Nghĩa Trung Việt của từ 轀


    Chữ gần giống với 轀:

    䡥, 䡦, 䡧, 䡨, 䡩, 䡪, 輽, 輾, 輿, 轀, 轂, 轄, 轅, 𨍳, 𨎆,

    Dị thể chữ 轀

    辒,

    Chữ gần giống 轀

    轒, 輳, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 慍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轀 Tự hình chữ 轀 Tự hình chữ 轀 Tự hình chữ 轀

    轀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轀 Tìm thêm nội dung cho: 轀