Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 密度 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìdù] mật độ; độ dày。稀和密的程度。
人口密度。
mật độ nhân khẩu.
果树的密度不宜太大。
mật độ cây ăn quả không nên quá cách xa.
人口密度。
mật độ nhân khẩu.
果树的密度不宜太大。
mật độ cây ăn quả không nên quá cách xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 密度 Tìm thêm nội dung cho: 密度
