Từ: 密谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìmóu] mưu đồ bí mật; âm mưu。秘密计划(多指坏的)。
密谋叛变。
mưu đồ làm phản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
密谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密谋 Tìm thêm nội dung cho: 密谋