Từ: 寝宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寝宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寝宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngōng] 1. tẩm cung (phòng ngủ của vua và hoàng hậu)。帝、后等住宿的宫殿。
2. lăng tẩm; nhà mồ trong lăng mộ vua。帝王的陵墓中的墓室。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝

tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
寝宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寝宫 Tìm thêm nội dung cho: 寝宫