Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 浸润 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnrùn] 1. thấm vào; ngấm vào (dịch thể)。(液体)渐渐渗入。
书
2. thâm nhiễm; nhiễm; bị nhiễm; ngấm; tiêm nhiễm (lời nói xằng bậy)。指谗言逐渐发生作用。
浸润之谮。
bị nhiễm những lời nói xằng bậy.
3. ngấm vào。液体和固体相接触时,液体附着在固体表面上的现象。
4. nổi hạch; kết hạch。医学上指由于细菌等侵入或由于外物刺激,有机体的正常组织发生白血球等细胞聚集的现象。
书
2. thâm nhiễm; nhiễm; bị nhiễm; ngấm; tiêm nhiễm (lời nói xằng bậy)。指谗言逐渐发生作用。
浸润之谮。
bị nhiễm những lời nói xằng bậy.
3. ngấm vào。液体和固体相接触时,液体附着在固体表面上的现象。
4. nổi hạch; kết hạch。医学上指由于细菌等侵入或由于外物刺激,有机体的正常组织发生白血球等细胞聚集的现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸
| rẫm | 浸: | rờ rẫm |
| thâm | 浸: | thâm trầm |
| thấm | 浸: | thấm nước; thấm thoát |
| trẩm | 浸: | |
| trẫm | 浸: | trẫm mình |
| tẩm | 浸: | tẩm (ngâm nước); tẩm bổ |
| tắm | 浸: | tắm rửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 浸润 Tìm thêm nội dung cho: 浸润
