Từ: 浸润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸润 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnrùn] 1. thấm vào; ngấm vào (dịch thể)。(液体)渐渐渗入。

2. thâm nhiễm; nhiễm; bị nhiễm; ngấm; tiêm nhiễm (lời nói xằng bậy)。指谗言逐渐发生作用。
浸润之谮。
bị nhiễm những lời nói xằng bậy.
3. ngấm vào。液体和固体相接触时,液体附着在固体表面上的现象。
4. nổi hạch; kết hạch。医学上指由于细菌等侵入或由于外物刺激,有机体的正常组织发生白血球等细胞聚集的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
浸润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸润 Tìm thêm nội dung cho: 浸润