Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹣, chiết tự chữ KIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹣:

鹣 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹣

Chiết tự chữ kiêm bao gồm chữ 兼 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹣 cấu thành từ 2 chữ: 兼, 鸟
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • điểu
  • kiêm [kiêm]

    U+9E63, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶼;
    Pinyin: jian1, hu4;
    Việt bính: gim1;

    kiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹣

    Giản thể của chữ .
    kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶼)
    [jiān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: KIÊM
    chim bay nối cánh nhau。鹣鹣,比翼鸟。
    Từ ghép:
    鹣蝶

    Chữ gần giống với 鹣:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹣

    ,

    Chữ gần giống 鹣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹣 Tự hình chữ 鹣 Tự hình chữ 鹣 Tự hình chữ 鹣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹣

    kiêm:kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)
    鹣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹣 Tìm thêm nội dung cho: 鹣