Từ: 扼喉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼喉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách hầu
Bóp họng. Tỉ dụ khống chế chỗ hiểm yếu.
◇Tam quốc chí 志:
Hoạch địa nhi thủ chi, ách kì hầu nhi bất đắc tiến
之, 進 (Ngụy chí 志, Tuân Úc truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu
扼喉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扼喉 Tìm thêm nội dung cho: 扼喉