Chữ 寛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寛, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 寛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寛

1. 寛 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 草, 見
  • miên
  • tháu, thảo, xáo
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 寛 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 艸, 見
  • miên
  • tháu, thảo
  • hiện, kiến, kén
  • 3. 寛 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 艹, 見
  • miên
  • thảo
  • hiện, kiến, kén
  • []

    U+5BDB, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuan1;
    Việt bính: fun1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 寛


    Chữ gần giống với 寛:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 寛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寛 Tự hình chữ 寛 Tự hình chữ 寛 Tự hình chữ 寛

    寛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寛 Tìm thêm nội dung cho: 寛