Từ: 寝食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寝食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寝食 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐnshí] cuộc sống hàng ngày; ăn ngủ。睡觉和吃饭,泛指日常生活。
寝食不安。
ăn ngủ không yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝

tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
寝食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寝食 Tìm thêm nội dung cho: 寝食