Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寻思 trong tiếng Trung hiện đại:
[xín·si] suy nghĩ; ngẫm nghĩ。思索;考虑。
独自寻思。
suy nghĩ một mình
你 寻思 寻思这件事该怎么办。
anh nghĩ xem, việc này nên giải quyết như thế nào.
独自寻思。
suy nghĩ một mình
你 寻思 寻思这件事该怎么办。
anh nghĩ xem, việc này nên giải quyết như thế nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 寻思 Tìm thêm nội dung cho: 寻思
