Cao su chống va đập cửa
Từ: 寻根究底 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寻根究底:
Nghĩa của 寻根究底 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúngēnjiūdǐ] suy cho cùng; tìm cho ra ngọn nguồn。追究根底。泛指弄清一事的来龙去脉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 寻根究底 Tìm thêm nội dung cho: 寻根究底
