Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挞, chiết tự chữ THÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挞:
挞
Biến thể phồn thể: 撻;
Pinyin: ta4, jia1, xia2;
Việt bính: taat3;
挞 thát
thát, như "thát (đánh đòn)" (gdhn)
Pinyin: ta4, jia1, xia2;
Việt bính: taat3;
挞 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 挞
Giản thể của chữ 撻.thát, như "thát (đánh đòn)" (gdhn)
Nghĩa của 挞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撻)
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THÁT
đánh; quất; vụt; đánh (bằng roi hay gậy)。用鞭子、棍子等打人。
鞭挞
đánh bằng roi; quất bằng roi
Từ ghép:
挞伐
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THÁT
đánh; quất; vụt; đánh (bằng roi hay gậy)。用鞭子、棍子等打人。
鞭挞
đánh bằng roi; quất bằng roi
Từ ghép:
挞伐
Chữ gần giống với 挞:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挞
撻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挞
| thát | 挞: | thát (đánh đòn) |

Tìm hình ảnh cho: 挞 Tìm thêm nội dung cho: 挞
