Chữ 挞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挞, chiết tự chữ THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挞:

挞 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挞

挞

Chiết tự chữ 挞

Chiết tự chữ thát bao gồm chữ 手 达 hoặc 扌 达 hoặc 才 达 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 达
  • 手 thủ
  • 达 đạt, đặt
  • 2. 挞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 达
  • 扌 thủ
  • 达 đạt, đặt
  • 3. 挞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 达
  • 才 tài
  • 达 đạt, đặt
  • thát [thát]

    U+631E, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撻;
    Pinyin: ta4, jia1, xia2;
    Việt bính: taat3;

    挞 thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 挞

    Giản thể của chữ 撻.
    thát, như "thát (đánh đòn)" (gdhn)

    Nghĩa của 挞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撻)
    [tà]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÁT
    đánh; quất; vụt; đánh (bằng roi hay gậy)。用鞭子、棍子等打人。
    鞭挞
    đánh bằng roi; quất bằng roi
    Từ ghép:
    挞伐

    Chữ gần giống với 挞:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挞

    撻,

    Chữ gần giống 挞

    振, 摁, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 摀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挞 Tự hình chữ 挞 Tự hình chữ 挞 Tự hình chữ 挞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挞

    thát挞:thát (đánh đòn)
    挞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挞 Tìm thêm nội dung cho: 挞