Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 專制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyên chế
Làm theo ý riêng, độc đoán, độc hành, thao túng mọi sự. ☆Tương tự:
độc tài
裁. ★Tương phản:
dân chủ
主.

Nghĩa của 专制 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānzhì] 1. chuyên chế。(君主)独自掌握政权。
专制政体
chính thể chuyên chế
专制帝王
vua chuyên chế
君主专制
quân chủ chuyên chế
2. độc tài chuyên chế。凭自己的意志独断独行,操纵一切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

choèn:nông choèn choẹt
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
專制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 專制 Tìm thêm nội dung cho: 專制