Từ: 尊贤使能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊贤使能:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 尊贤使能 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnxiánshǐnéng] trọng dụng nhân tài。尊崇贤才,使用能人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
尊贤使能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊贤使能 Tìm thêm nội dung cho: 尊贤使能