Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 枯肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūcháng]
bụng khô; không cảm hứng (ví với nguồn cảm hứng khô khan khi viết văn, thơ)。比喻写诗作文时 贫乏的思路。
搜索枯肠,不成一 句。
bòn rút từ cái bụng khô, chẳng thành lấy được một câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
枯肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯肠 Tìm thêm nội dung cho: 枯肠