Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 枯肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūcháng] 书
bụng khô; không cảm hứng (ví với nguồn cảm hứng khô khan khi viết văn, thơ)。比喻写诗作文时 贫乏的思路。
搜索枯肠,不成一 句。
bòn rút từ cái bụng khô, chẳng thành lấy được một câu.
bụng khô; không cảm hứng (ví với nguồn cảm hứng khô khan khi viết văn, thơ)。比喻写诗作文时 贫乏的思路。
搜索枯肠,不成一 句。
bòn rút từ cái bụng khô, chẳng thành lấy được một câu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 枯肠 Tìm thêm nội dung cho: 枯肠
