Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toà án điều tra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toà án điều tra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: toàánđiềutra

Dịch toà án điều tra sang tiếng Trung hiện đại:

庭审 《法庭审讯。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toà

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toà𤉛:toà (lịch sự)

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tra

tra𠭯:tra (xoè ngón tay)
tra:tra (tiếng chim kêu)
tra:tra (xoè bàn tay)
tra:tra (xoè ngón tay)
tra𢲽:tra (xoè ngón tay)
tra:tra hỏi
tra:tra (tóc râu)
tra:tra (mấy loại cây)
tra:tra (bè nổi)
tra𣙁:tra (mấy loại cây)
tra:tra (cặn lắng)
tra:tra (từ để gọi các cục nhỏ)
tra:tra (giẫm mảnh sành)
tra:xem trạ
tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
tra:tra (giẫm đạp lên)
tra:tra (nấu, quấy)
tra:tra (nấu, quấy)
tra󰙲:tra (cá da trơn)
toà án điều tra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toà án điều tra Tìm thêm nội dung cho: toà án điều tra