Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小性儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxìngr] tính tình nóng nẩy (vì những việc nhỏ nhặt)。常因小事就发作的坏脾气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 小性儿 Tìm thêm nội dung cho: 小性儿
