Cao su chống va đập cửa

Từ: 小线儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小线儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 小线儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxiànr] sợi chỉ。用棉线捻成的细绳子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
小线儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小线儿 Tìm thêm nội dung cho: 小线儿