Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 少年先锋队 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少年先锋队:
Nghĩa của 少年先锋队 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàoniánxiānfēngduì] đội thiếu niên tiền phong。中国和某些国家的少年儿童的群众性组织。简称少先队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 少年先锋队 Tìm thêm nội dung cho: 少年先锋队
