Cao su chống va đập cửa
Từ: 尼罗河巨蜥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼罗河巨蜥:
Nghĩa của 尼罗河巨蜥 trong tiếng Trung hiện đại:
Níluóhé jù xī kỳ đà sông nil
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜥
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |

Tìm hình ảnh cho: 尼罗河巨蜥 Tìm thêm nội dung cho: 尼罗河巨蜥
