Từ: 尾花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾花 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěihuā] hình vẽ trang trí (cuối bài, cuối sách)。 报刊、书籍上诗文末尾空白处的装饰性图画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
尾花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾花 Tìm thêm nội dung cho: 尾花