Từ: 彭祖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭祖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彭 • 祖

bành tổ
Tên người thượng cổ Trung Hoa, cháu của vua
Chuyên Húc
顓頊, tương truyền sống được bảy tám trăm năm. Vì được phong tước ở
Bành Thành
彭城, nên gọi là
Bành tổ
彭祖. Đời sau dùng nói ví người sống lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành彭:tanh bành (tơi tả)
bảnh彭:bảnh bao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ祖:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ祖:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ祖:thuỷ tổ
彭祖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彭祖 Tìm thêm nội dung cho: 彭祖