bành tổ
Tên người thượng cổ Trung Hoa, cháu của vua
Chuyên Húc
顓頊, tương truyền sống được bảy tám trăm năm. Vì được phong tước ở
Bành Thành
彭城, nên gọi là
Bành tổ
彭祖. Đời sau dùng nói ví người sống lâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭
| bành | 彭: | tanh bành (tơi tả) |
| bảnh | 彭: | bảnh bao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |

Tìm hình ảnh cho: 彭祖 Tìm thêm nội dung cho: 彭祖
