Từ: 夜禽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜禽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 禽

dạ cầm
Loài chim kiếm ăn ban đêm (như chim cú chẳng hạn). ☆Tương tự:
dạ điểu
夜鳥.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm禽:cầm thú
夜禽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜禽 Tìm thêm nội dung cho: 夜禽