Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崩, chiết tự chữ BĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崩:
崩
Pinyin: beng1;
Việt bính: bang1
1. [暴崩] bạo băng 2. [崩潰] băng hội 3. [崩壞] băng hoại 4. [崩逝] băng thệ 5. [分崩離析] phân băng li tích;
崩 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 崩
(Động) Lở, sạt, sụp.◇Nguyễn Du 阮攸: Băng nhai quái thạch nộ tương hướng 崩崖怪石怒相向 (Chu hành tức sự 舟行即事) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau.
(Động) Hủy hoại.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tường bích băng đảo 牆壁崩倒 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tường vách đổ nát.
(Động) Mất, diệt vong.
◇Sử Kí 史記: Phi binh bất cường, phi đức bất xương, Hoàng đế, Thang, Vũ dĩ hưng, Kiệt, Trụ, Nhị Thế dĩ băng, khả bất thận dư? 非兵不彊, 非德不昌, 黃帝, 湯, 武以興, 桀, 紂, 二世以崩, 可不慎歟 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Không có quân không mạnh, không có đức không sáng, Hoàng đế, Thang, Vũ lấy đó mà hưng thịnh, Kiệt, Trụ, Nhị Thế vì vậy mà diệt vong, có thể nào không thận trọng ư?
(Động) Chết (thiên tử).
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".
băng, như "băng hà (chết)" (vhn)
Nghĩa của 崩 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: BĂNG
动
1. sụp đổ; sập; đổ sập; sụt lở; nứt toác。倒塌;崩裂。
山崩地裂。
núi sụp đất toác
动
2. nứt toác; tét; vỡ; rách。破裂。
把气球吹崩了。
thổi vỡ quả bong bóng rồi
两个人谈崩了。
cuộc trò chuyện của hai người đã bất thành
动
3. văng trúng (vật vỡ, nứt văng trúng)。崩裂的东西击中。
炸起的石头差点儿把他崩伤了
đá do nổ mìn văng trúng suýt chút nữa làm anh ta bị thương
名
4. băng huyết。崩症,一种妇女病。
方;动
5. bắn chết; bắn bỏ。枪毙。
动
6. băng hà (vua chết)。君主时代称帝王死。
Từ ghép:
崩殂 ; 崩摧 ; 崩倒 ; 崩坏 ; 崩毁 ; 崩决 ; 崩溃 ; 崩裂 ; 崩龙族 ; 崩塌 ; 崩坍 ; 崩症
Số nét: 11
Hán Việt: BĂNG
动
1. sụp đổ; sập; đổ sập; sụt lở; nứt toác。倒塌;崩裂。
山崩地裂。
núi sụp đất toác
动
2. nứt toác; tét; vỡ; rách。破裂。
把气球吹崩了。
thổi vỡ quả bong bóng rồi
两个人谈崩了。
cuộc trò chuyện của hai người đã bất thành
动
3. văng trúng (vật vỡ, nứt văng trúng)。崩裂的东西击中。
炸起的石头差点儿把他崩伤了
đá do nổ mìn văng trúng suýt chút nữa làm anh ta bị thương
名
4. băng huyết。崩症,一种妇女病。
方;动
5. bắn chết; bắn bỏ。枪毙。
动
6. băng hà (vua chết)。君主时代称帝王死。
Từ ghép:
崩殂 ; 崩摧 ; 崩倒 ; 崩坏 ; 崩毁 ; 崩决 ; 崩溃 ; 崩裂 ; 崩龙族 ; 崩塌 ; 崩坍 ; 崩症
Chữ gần giống với 崩:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |

Tìm hình ảnh cho: 崩 Tìm thêm nội dung cho: 崩
