Chữ 崩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崩, chiết tự chữ BĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崩:

崩 băng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崩

Chiết tự chữ băng bao gồm chữ 山 朋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崩 cấu thành từ 2 chữ: 山, 朋
  • san, sơn
  • bằng, bẵng
  • băng [băng]

    U+5D29, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng1;
    Việt bính: bang1
    1. [暴崩] bạo băng 2. [崩潰] băng hội 3. [崩壞] băng hoại 4. [崩逝] băng thệ 5. [分崩離析] phân băng li tích;

    băng

    Nghĩa Trung Việt của từ 崩

    (Động) Lở, sạt, sụp.
    ◇Nguyễn Du
    : Băng nhai quái thạch nộ tương hướng (Chu hành tức sự ) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau.

    (Động)
    Hủy hoại.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tường bích băng đảo (Thí dụ phẩm đệ tam ) Tường vách đổ nát.

    (Động)
    Mất, diệt vong.
    ◇Sử Kí : Phi binh bất cường, phi đức bất xương, Hoàng đế, Thang, Vũ dĩ hưng, Kiệt, Trụ, Nhị Thế dĩ băng, khả bất thận dư? , , , , , , , , (Thái sử công tự tự ) Không có quân không mạnh, không có đức không sáng, Hoàng đế, Thang, Vũ lấy đó mà hưng thịnh, Kiệt, Trụ, Nhị Thế vì vậy mà diệt vong, có thể nào không thận trọng ư?

    (Động)
    Chết (thiên tử).
    ◇Lễ Kí : Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng , (Khúc lễ hạ ) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".
    băng, như "băng hà (chết)" (vhn)

    Nghĩa của 崩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: BĂNG

    1. sụp đổ; sập; đổ sập; sụt lở; nứt toác。倒塌;崩裂。
    山崩地裂。
    núi sụp đất toác

    2. nứt toác; tét; vỡ; rách。破裂。
    把气球吹崩了。
    thổi vỡ quả bong bóng rồi
    两个人谈崩了。
    cuộc trò chuyện của hai người đã bất thành

    3. văng trúng (vật vỡ, nứt văng trúng)。崩裂的东西击中。
    炸起的石头差点儿把他崩伤了
    đá do nổ mìn văng trúng suýt chút nữa làm anh ta bị thương

    4. băng huyết。崩症,一种妇女病。
    方;动
    5. bắn chết; bắn bỏ。枪毙。

    6. băng hà (vua chết)。君主时代称帝王死。
    Từ ghép:
    崩殂 ; 崩摧 ; 崩倒 ; 崩坏 ; 崩毁 ; 崩决 ; 崩溃 ; 崩裂 ; 崩龙族 ; 崩塌 ; 崩坍 ; 崩症

    Chữ gần giống với 崩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Chữ gần giống 崩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崩 Tự hình chữ 崩 Tự hình chữ 崩 Tự hình chữ 崩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

    băng:băng hà (chết)
    崩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崩 Tìm thêm nội dung cho: 崩