Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
châu trưởng
Ngày xưa chỉ vua chư hầu thống trị một châu hoặc một bộ tộc.Thủ trưởng một châu.☆Tương tự:
châu bá
州 伯 .
Nghĩa chữ nôm của chữ: 州
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 州長 Tìm thêm nội dung cho: 州長
