Từ: 本人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 人

bổn nhân, bản nhân
Người đương sự.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Đẳng minh nhật, tiên sử nhân khứ na lí tham thính nhất tao. Nhược thị bổn nhân tại gia thì, hậu nhật tiện khứ
等明日, 先使人去那里探聽一遭. 若是本人在家時, 後日便去 (Đệ nhị thập cửu hồi) Để ngày mai, trước hãy sai người đến đó thám thính một lượt. Nếu như nó (đương sự) có nhà, hôm sau ta hãy đi.Người tự xưng.
◎Như:
thụ đáo nâm đích khoa tưởng, bổn nhân bất thắng vinh hạnh
受到您的誇獎, 本人不勝榮幸 nhận lấy lời khen ngợi của ông, bổn thân tôi thật vô cùng vinh hạnh.

Nghĩa của 本人 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnrén] 1. bản thân; tôi (người nói chỉ mình )。说话人指自己。
2. tự; tự mình; chính người đó。指当事人自己或前边所提到的人自己。
他的先进事迹,还是由他本人来谈吧。
thành tích tiên tiến của anh ấy hãy để anh ấy tự kể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
本人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本人 Tìm thêm nội dung cho: 本人