Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戰士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến sĩ
Người lính, binh lính.
◇Cao Thích 適:
Chiến sĩ quân tiền bán tử sinh, Mĩ nhân trướng hạ do ca vũ
生, 舞 (Yên ca hành 行).Phiếm chỉ người tham gia đấu tranh cho chính nghĩa hoặc theo đuổi sự nghiệp chính nghĩa.
◇Ba Kim 金:
Tác gia thị chiến sĩ, thị giáo viên, thị công trình sư, dã thị thám lộ đích nhân
, 員, 師, (Tham tác tập 集, Tác gia ).

Nghĩa của 战士 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànshì] 1. chiến sĩ。军队最基层的成员。
解放军战士
chiến sĩ giải phóng quân.
新入伍的战士
chiến sĩ mới nhập ngũ.
2. chiến sĩ (chỉ những người làm việc chính nghĩa hoặc tham gia đấu tranh cho chính nghĩa.)。泛指从事某种正义事业或参加某种正义斗争的人。
白衣战士
chiến sĩ áo trắng
无产阶级战士
chiến sĩ của giai cấp vô sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
戰士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰士 Tìm thêm nội dung cho: 戰士