Từ: 左右开弓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右开弓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左右开弓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒyòukāigōng] Hán Việt: TẢ HỮU KHAI CUNG
tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc。比喻两手轮流做同一动作,或者左边一下右边一下做同一动作。也指同时做几项工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu
左右开弓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左右开弓 Tìm thêm nội dung cho: 左右开弓