Từ: 常数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常数 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshù] hằng số; số không đổi。固定不变的数值,如圆的周长和直径的比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
常数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常数 Tìm thêm nội dung cho: 常数