Từ: 常驻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常驻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常驻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángzhù] 1. cư trú; thường trú。连续一段时间住在某地。
常驻大使
đại sứ thường trực
常驻代表机构
cơ quan đại diện thường trú
2. thường xuyên。长期的。
常驻使节
đại diện ngoại giao thường xuyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú:trú quân
常驻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常驻 Tìm thêm nội dung cho: 常驻