Từ: 幅度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幅度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幅 • 度

Nghĩa của 幅度 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúdù] biên độ; mức độ; phạm vi; khoảng rộng。物体振动或摇摆所展开的宽度。比喻事物变动的大小。
今年小麦增产的幅度较大
mức độ sinh trưởng của tiểu mạch năm nay tương đối cao.
产品质量有较大幅度的提高。
mức độ nâng cao chất lượng sản phẩm tương đối nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức幅:bức tranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
幅度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幅度 Tìm thêm nội dung cho: 幅度