Chữ 幎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幎, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幎

幎 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 冥
  • cân, khân, khăn
  • minh, mênh, mưng
  • []

    U+5E4E, tổng 13 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mik6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 幎


    Nghĩa của 幎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mì]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÍCH
    1. vải đậy。覆盖东西的巾。
    2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
    3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。

    Chữ gần giống với 幎:

    , , , , , , , , , 𢄓, 𢄝,

    Chữ gần giống 幎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幎 Tự hình chữ 幎 Tự hình chữ 幎 Tự hình chữ 幎

    幎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幎 Tìm thêm nội dung cho: 幎