Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幎, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幎:
幎
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
幎
Nghĩa Trung Việt của từ 幎
Nghĩa của 幎 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 13
Hán Việt: MÍCH
1. vải đậy。覆盖东西的巾。
2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。
Số nét: 13
Hán Việt: MÍCH
1. vải đậy。覆盖东西的巾。
2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 幎 Tìm thêm nội dung cho: 幎
