Dưới đây là các chữ có bộ Cân [巾]:

Cân [Cân]

U+5DFE, tổng 3 nét, bộ Cân
Phiên âm: jīn; Nghĩa: Cái khăn

Tìm thấy 173 chữ có bộ Cân [巾]

cân [3], 巿phất [4], táp [4], tệ [4], [5], thị [5], bố [5], suất, súy [5], [6], [6], [6], phàm [6], sư [6], [7], [7], [7], [7], [7], [7], hi [7], [7], vi [7], trướng [7], 𢁨 [7], 𢁸 [7], [8], [8], [8], [8], nô, thảng [8], [8], mạt [8], bí [8], mạt, phách, phạ [8], thiếp [8], [8], liêm [8], trật [8], trửu, chửu [8], bạch [8], xí [8], 𢂌 [8], 𢂎 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], đế [9], [9], nghễ [9], [9], kháp [9], [9], suất, súy [9], đái [9], tránh [9], bang [9], 𢂑 [9], 𢂜 [9], 𢂞 [9], 𢂰 [9], [10], [10], thuế [10], sư [10], [10], tịch [10], [10], [10], trù, đào [10], 𢃇 [10], 𢃈 [10], 𢃉 [10], 𢃊 [10], [11], [11], [11], [11], [11], bình [11], trướng [11], oan [11], đái [11], duy [11], thường [11], trách [11], quắc [11], 𢃕 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], mạo [12], 帿 [12], tránh [12], mịch [12], vi [12], ác [12], phúc, bức [12], [12], 𢃱 [12], 𢄂 [12], 𢄃 [12], 𢄇 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], hoảng [13], [13], [13], mạc, mộ, mán [13], mạc [13], 𢄓 [13], 𢄝 [13], [14], [14], [14], [14], mạn [14], quắc [14], trách [14], [14], trướng [14], tệ [14], 𢄩 [14], 𢄯 [14], [15], [15], phốc [15], xí [15], [15], phiên, phan [15], tràng [15], [15], phần [15], 𢄶 [15], 𢄹 [15], 𢅄 [15], 𢅅 [15], 𢅆 [15], [16], [16], [16], thiêu [16], xiêm [16], mông [16], 𢅏 [16], 𢅖 [16], [17], [17], bang [17], trù, đào [17], [17], 𢅥 [17], 𢅧 [17], trù [18], 𢅬 [18], hiển [19], [20], [20], [20], [22], [22], 𢆁 [22],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),