Từ: 爷儿们 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爷儿们:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爷儿们 trong tiếng Trung hiện đại:

[yér·men] cha con; ông cháu; chú cháu (cách gọi chung những người đàn ông thuộc thế hệ trước và thế hệ sau)。长辈男子和晚辈男子合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 们

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
爷儿们 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爷儿们 Tìm thêm nội dung cho: 爷儿们