Từ: 管教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管教 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnjiào] 1. bảo đảm; đảm bảo。管保。
2. quản giáo; dạy dỗ; quản lý giáo dục。约束教导。
严加管教
dạy dỗ nghiêm hơn.
3. cải tạo。管制并劳教。
解除管教
mãn hạn cải tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
管教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管教 Tìm thêm nội dung cho: 管教