Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平稳 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngwěn] ổn định; yên tĩnh; bình an; vững chãi; vững vàng。平安稳当; 没有波动或危险。
这辆车又快又平稳。
chiếc xe này chạy vừa nhanh lại vừa êm.
今年汛期,海河的水情一直平稳。
mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.
这辆车又快又平稳。
chiếc xe này chạy vừa nhanh lại vừa êm.
今年汛期,海河的水情一直平稳。
mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |

Tìm hình ảnh cho: 平稳 Tìm thêm nội dung cho: 平稳
