Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平粜 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngtiào] bán lương thực theo giá qui định trong những năm mất mùa (quan phủ)。旧时遇到荒年,官府把仓库里的粮食按平价卖出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粜
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: 平粜 Tìm thêm nội dung cho: 平粜
