Cao su chống va đập cửa

Từ: 平行线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平行线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 平行线 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxíngxiàn] đường thẳng song song。在同一平面内任意延长而始终不相交的两条直线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
平行线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平行线 Tìm thêm nội dung cho: 平行线