Cao su chống va đập cửa

Từ: 幻梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幻梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànmèng] ảo mộng; giấc mộng hão huyền。虚幻的梦;幻想。
一场幻梦
giấc mộng hão huyền
从幻梦中醒悟过来。
ra khỏi giấc mộng hão huyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
幻梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻梦 Tìm thêm nội dung cho: 幻梦