Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幻象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảo tượng, huyễn tượng
Cảnh tượng do huyễn giác hoặc hình tượng phát sinh trong mộng.
◎Như:
thận lâu hải thị
市 chẳng hạn.
§ Ánh sáng soi bể rọi lên trên không thành muôn hình vạn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần hóa ra và gọi là
thận lâu hải thị
市 lầu sò chợ biển.Chỉ tưởng tượng.

Nghĩa của 幻象 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànxiàng] hình tượng hão huyền; hình tượng không có thật。幻想出来的或由幻觉产生的形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
幻象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻象 Tìm thêm nội dung cho: 幻象