ảo tượng, huyễn tượng
Cảnh tượng do huyễn giác hoặc hình tượng phát sinh trong mộng.
◎Như:
thận lâu hải thị
蜃樓海市 chẳng hạn.
§ Ánh sáng soi bể rọi lên trên không thành muôn hình vạn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần hóa ra và gọi là
thận lâu hải thị
蜃樓海市 lầu sò chợ biển.Chỉ tưởng tượng.
Nghĩa của 幻象 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 幻象 Tìm thêm nội dung cho: 幻象
