Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 市 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 市, chiết tự chữ THỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市:
市
Pinyin: shi4;
Việt bính: si5
1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [罷市] bãi thị 4. [夜市] dạ thị 5. [互市] hỗ thị 6. [發市] phát thị 7. [市長] thị trưởng 8. [城市] thành thị;
市 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 市
(Danh) Chợ, chỗ để mua bán.◎Như: thị giá 市價 giá hàng trên thị trường, thị diện 市面 trạng huống sự mua bán, thị quái 巿儈 kẻ làm trung gian cho hai bên mua bán mà lấy lợi, thị hóa 市貨 đồ bền tốt (khác với hành hóa 行貨 hàng không tốt).
(Danh) Thành phố.
◎Như: đô thị 都市 thành phố, thành thị 城市 thành phố.
(Danh) Đơn vị hành chánh cho khu vực.
◎Như: Đài Bắc thị 臺北市 thành phố Đài Bắc, Thượng Hải thị 上海市 thành phố Thượng Hải.
(Động) Mua.
◎Như: thị ân 市恩 mua ơn.
◇Luận Ngữ 論語: Cô tửu thị bô bất thực 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.
(Động) Bán.
◇Tống sử 宋史: Ất Sửu, chiếu thị nhị giá giả dĩ uổng pháp luận 乙丑, 詔市二價者以枉法論 (Thái tổ bổn kỉ tam 太祖本紀三) Năm Ất Sửu, xuống chiếu người bán hai giá (cao thấp tùy theo người mua) là trái phép.
(Tính) Cổ (dùng chỉ đơn vị đo lường ngày xưa, ở Trung Quốc).
◎Như: thị cân 市斤 cân ngày xưa, thị lí 市里 dặm (cổ).
thị, như "thành thị" (vhn)
Nghĩa của 市 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
1. chợ。集中买卖货物的固定场所;市场。
米市。
chợ gạo.
菜市。
chợ rau.
夜市。
chợ đêm.
上市。
đi chợ.
2. mua bán (hàng hoá)。买卖货物。
市惠。
buôn bán tốt.
3. thành thị; thành phố。城市。
市容。
bộ mặt thành phố.
民市。
dân thành phố.
市区。
khu vực thành phố; nội thành.
都市。
đô thị.
4. thành; thị xã。行政区划单位,分直辖市和市设市的地方都是工商业集中处或政治、文化的中心。
5. chỉ các thứ đo lường của Trung Quốc。属于市制的(度量衡单位)。
市尺。
thước (1/3 mét).
市升。
thưng (bằng mười cát, bằng một lít).
市斤。
cân (1/2kg).
Từ ghép:
市布 ; 市廛 ; 市场 ; 市尺 ; 市寸 ; 市石 ; 市担 ; 市电 ; 市斗 ; 市房 ; 市分 ; 市合 ; 市豪 ; 市惠 ; 市集 ; 市价 ; 市郊 ; 市斤 ; 市井 ; 市侩 ; 市厘 ; 市里 ; 市两 ; 市面 ; 市民 ; 市亩 ; 市钱 ; 市顷 ; 市区 ; 市容 ; 市升 ; 市丝 ; 市肆 ; 市引 ; 市用制 ; 市丈 ; 市招 ; 市镇 ; 市政 ; 市制
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
1. chợ。集中买卖货物的固定场所;市场。
米市。
chợ gạo.
菜市。
chợ rau.
夜市。
chợ đêm.
上市。
đi chợ.
2. mua bán (hàng hoá)。买卖货物。
市惠。
buôn bán tốt.
3. thành thị; thành phố。城市。
市容。
bộ mặt thành phố.
民市。
dân thành phố.
市区。
khu vực thành phố; nội thành.
都市。
đô thị.
4. thành; thị xã。行政区划单位,分直辖市和市设市的地方都是工商业集中处或政治、文化的中心。
5. chỉ các thứ đo lường của Trung Quốc。属于市制的(度量衡单位)。
市尺。
thước (1/3 mét).
市升。
thưng (bằng mười cát, bằng một lít).
市斤。
cân (1/2kg).
Từ ghép:
市布 ; 市廛 ; 市场 ; 市尺 ; 市寸 ; 市石 ; 市担 ; 市电 ; 市斗 ; 市房 ; 市分 ; 市合 ; 市豪 ; 市惠 ; 市集 ; 市价 ; 市郊 ; 市斤 ; 市井 ; 市侩 ; 市厘 ; 市里 ; 市两 ; 市面 ; 市民 ; 市亩 ; 市钱 ; 市顷 ; 市区 ; 市容 ; 市升 ; 市丝 ; 市肆 ; 市引 ; 市用制 ; 市丈 ; 市招 ; 市镇 ; 市政 ; 市制
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 市 Tìm thêm nội dung cho: 市
