Chữ 市 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 市, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市:

市 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 市

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 亠 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

市 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 巾
  • đầu
  • cân, khân, khăn
  • thị [thị]

    U+5E02, tổng 5 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si5
    1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [罷市] bãi thị 4. [夜市] dạ thị 5. [互市] hỗ thị 6. [發市] phát thị 7. [市長] thị trưởng 8. [城市] thành thị;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 市

    (Danh) Chợ, chỗ để mua bán.
    ◎Như: thị giá
    giá hàng trên thị trường, thị diện trạng huống sự mua bán, thị quái 巿 kẻ làm trung gian cho hai bên mua bán mà lấy lợi, thị hóa đồ bền tốt (khác với hành hóa hàng không tốt).

    (Danh)
    Thành phố.
    ◎Như: đô thị thành phố, thành thị thành phố.

    (Danh)
    Đơn vị hành chánh cho khu vực.
    ◎Như: Đài Bắc thị thành phố Đài Bắc, Thượng Hải thị thành phố Thượng Hải.

    (Động)
    Mua.
    ◎Như: thị ân mua ơn.
    ◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

    (Động)
    Bán.
    ◇Tống sử : Ất Sửu, chiếu thị nhị giá giả dĩ uổng pháp luận , (Thái tổ bổn kỉ tam ) Năm Ất Sửu, xuống chiếu người bán hai giá (cao thấp tùy theo người mua) là trái phép.

    (Tính)
    Cổ (dùng chỉ đơn vị đo lường ngày xưa, ở Trung Quốc).
    ◎Như: thị cân cân ngày xưa, thị lí dặm (cổ).
    thị, như "thành thị" (vhn)

    Nghĩa của 市 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 5
    Hán Việt: THỊ
    1. chợ。集中买卖货物的固定场所;市场。
    米市。
    chợ gạo.
    菜市。
    chợ rau.
    夜市。
    chợ đêm.
    上市。
    đi chợ.
    2. mua bán (hàng hoá)。买卖货物。
    市惠。
    buôn bán tốt.
    3. thành thị; thành phố。城市。
    市容。
    bộ mặt thành phố.
    民市。
    dân thành phố.
    市区。
    khu vực thành phố; nội thành.
    都市。
    đô thị.
    4. thành; thị xã。行政区划单位,分直辖市和市设市的地方都是工商业集中处或政治、文化的中心。
    5. chỉ các thứ đo lường của Trung Quốc。属于市制的(度量衡单位)。
    市尺。
    thước (1/3 mét).
    市升。
    thưng (bằng mười cát, bằng một lít).
    市斤。
    cân (1/2kg).
    Từ ghép:
    市布 ; 市廛 ; 市场 ; 市尺 ; 市寸 ; 市石 ; 市担 ; 市电 ; 市斗 ; 市房 ; 市分 ; 市合 ; 市豪 ; 市惠 ; 市集 ; 市价 ; 市郊 ; 市斤 ; 市井 ; 市侩 ; 市厘 ; 市里 ; 市两 ; 市面 ; 市民 ; 市亩 ; 市钱 ; 市顷 ; 市区 ; 市容 ; 市升 ; 市丝 ; 市肆 ; 市引 ; 市用制 ; 市丈 ; 市招 ; 市镇 ; 市政 ; 市制

    Chữ gần giống với 市:

    , , , ,

    Chữ gần giống 市

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 市 Tự hình chữ 市 Tự hình chữ 市 Tự hình chữ 市

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

    thị:thành thị
    市 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 市 Tìm thêm nội dung cho: 市