Chữ 蜃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜃, chiết tự chữ THẨN, THẬN, THẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜃:

蜃 thận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜃

Chiết tự chữ thẩn, thận, thằn bao gồm chữ 辰 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜃 cấu thành từ 2 chữ: 辰, 虫
  • thì, thìn, thần
  • chùng, hủy, trùng
  • thận [thận]

    U+8703, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen4;
    Việt bính: san4 san5 san6;

    thận

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜃

    (Danh) Loài sò lớn.

    (Danh)
    Thận khí
    ánh giả, ảo ảnh.
    § Ánh sáng soi bể rọi lên trên không thành muôn hình vạn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần hóa ra và gọi là thận lâu hải thị lầu sò chợ biển.

    (Tính)
    Dùng cho việc cúng tế.
    ◎Như: thận xa xe tang, xe chở linh cữu.

    thẩn, như "thẩn (con sò)" (gdhn)
    thằn, như "thằn lằn" (gdhn)

    Nghĩa của 蜃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẦN
    con trai。大蛤蜊。
    Từ ghép:
    蜃景

    Chữ gần giống với 蜃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蜃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜃 Tự hình chữ 蜃 Tự hình chữ 蜃 Tự hình chữ 蜃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜃

    thẩn:thẩn (con sò)
    thằn:thằn lằn
    蜃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜃 Tìm thêm nội dung cho: 蜃