Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜃, chiết tự chữ THẨN, THẬN, THẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜃:
蜃
Pinyin: shen4;
Việt bính: san4 san5 san6;
蜃 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 蜃
(Danh) Loài sò lớn.(Danh) Thận khí 蜃氣 ánh giả, ảo ảnh.
§ Ánh sáng soi bể rọi lên trên không thành muôn hình vạn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần hóa ra và gọi là thận lâu hải thị 蜃樓海市 lầu sò chợ biển.
(Tính) Dùng cho việc cúng tế.
◎Như: thận xa 蜃車 xe tang, xe chở linh cữu.
thẩn, như "thẩn (con sò)" (gdhn)
thằn, như "thằn lằn" (gdhn)
Nghĩa của 蜃 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: THẦN
con trai。大蛤蜊。
Từ ghép:
蜃景
Số nét: 13
Hán Việt: THẦN
con trai。大蛤蜊。
Từ ghép:
蜃景
Chữ gần giống với 蜃:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜃
| thẩn | 蜃: | thẩn (con sò) |
| thằn | 蜃: | thằn lằn |

Tìm hình ảnh cho: 蜃 Tìm thêm nội dung cho: 蜃
