Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 广义 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngyì] Hán Việt: QUẢNG NGHĨA
1. nghĩa rộng。范围较宽的定义(跟"狭义"相对)。
广义的杂文也可以包括小品文在内。
nghĩa rộng của tạp văn cũng có thể bao hàm cả nội dung của tiểu phẩm.
2. Quảng Ngãi; tỉnh Quảng Ngãi。 省。越南地名。中越省份之一。
1. nghĩa rộng。范围较宽的定义(跟"狭义"相对)。
广义的杂文也可以包括小品文在内。
nghĩa rộng của tạp văn cũng có thể bao hàm cả nội dung của tiểu phẩm.
2. Quảng Ngãi; tỉnh Quảng Ngãi。 省。越南地名。中越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 广义 Tìm thêm nội dung cho: 广义
