Từ: 庄客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄客:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庄 • 客

Nghĩa của 庄客 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngkè] 1. tá điền。田庄中的佃农和雇农。
2. nhân viên kinh doanh; nhân viên cung tiêu (thời xưa)。旧时商店、工厂等派往各地采购或推销货物的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng庄:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng庄:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng庄:dặng hắng
giằng庄:giằng co; giằng xé
trang庄:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách客:tiếp khách
庄客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄客 Tìm thêm nội dung cho: 庄客